耍滑头

耍滑头
shuǎhuátóu
soạ hoạt đầu

lươn lẹo; gian manh; dùng thủ đoạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lươn lẹo; gian manh; dùng thủ đoạn(kế thừa)

    • Anh ấy luôn giở trò.

  2. động từ

    láu cá; gian lận; trốn tránh trách nhiệm(kế thừa)

    • Anh ấy luôn thích giở trò.

  3. động từ

    lươn lẹo; lảng tránh (công việc, trách nhiệm)(kế thừa)

    • Anh ấy luôn lươn lẹo, không muốn làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.