Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
/
耍滑
耍滑
soạ hoạt
lươn lẹo; gian manh; dùng thủ đoạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lươn lẹo; gian manh; dùng thủ đoạn
- 。
Anh ấy luôn giở trò.
- 貳动động từ
láu cá; gian lận; trốn tránh trách nhiệm
- 。
Anh ấy luôn thích giở trò.
- 參动động từ
lươn lẹo; lảng tránh (công việc, trách nhiệm)
- ,。
Anh ấy luôn lươn lẹo, không muốn làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 骨cốt(xương)HÌNH THANH
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
耍滑
Phồn thể耍
soạ hoạt
lươn lẹo; gian manh; dùng thủ đoạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lươn lẹo; gian manh; dùng thủ đoạn
- 。
Anh ấy luôn giở trò.
- 貳动động từ
láu cá; gian lận; trốn tránh trách nhiệm
- 。
Anh ấy luôn thích giở trò.
- 參动động từ
lươn lẹo; lảng tránh (công việc, trách nhiệm)
- ,。
Anh ấy luôn lươn lẹo, không muốn làm việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.