耍嘴皮

耍嘴皮
shuǎzuǐ
soạ chuỷ bì

nói khéo léo; múa mép; ba hoa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói khéo léo; múa mép; ba hoa

    • Anh ấy luôn thích khoe khoang bằng lời nói.

  2. động từ

    nói nhiều mà không làm; ba hoa; khéo mồm khéo miệng

    • Anh ấy luôn thích nói khoác.

  3. động từ

    nói khéo miệng; khéo mồm; nói suôn sẻ mà không làm

    • Anh ấy luôn thích nói những lời thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.