老乡

老乡
lǎoxiāng
lão hương

người đồng hương; đồng hương

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#24744
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đồng hương; đồng hương

    • Chúng tôi là đồng hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.