离愁

离愁
chóu
ly sầu

ly sầu; nỗi buồn chia ly

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ly sầu; nỗi buồn chia ly

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn ly biệt.

  2. danh từ

    nỗi sầu ly biệt; ly sầu

    • Lòng anh ấy tràn đầy nỗi buồn ly biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.