离宫

离宫
gōng
ly cung

cung điện phụ (nằm ngoài kinh thành); hành cung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cung điện phụ (nằm ngoài kinh thành); hành cung

    • Cung điện biệt lập này rất đẹp.

  2. danh từ

    cung điện nơi vua ở khi rời kinh đô; ly cung

    • Cung điện này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.