离子

离子
ly tử

ion

1 nghĩa#39537
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ion

    • Ion là nguyên tử hoặc phân tử mang điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.