Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.
/
皱起
皱起
trứu khởi
nhăn lại; nheo lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhăn lại; nheo lại
- 。
Cô ấy nhíu mày.
- 貳动động từ
nhăn lại; chau lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
皱起
Phồn thể皺起
trứu khởi
nhăn lại; nheo lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhăn lại; nheo lại
- 。
Cô ấy nhíu mày.
- 貳动động từ
nhăn lại; chau lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.