Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.
/
皱缩
皱缩
trứu súc
nhăn nheo; co rút
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhăn nheo; co rút
- 。
Mặt anh ấy nhăn lại.
- 貳动động từ
nhăn nheo; co rút
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 宿túc(nghỉ ngơi, thu mình lại)HÌNH THANH
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
皱缩
Phồn thể皺縮
trứu súc
nhăn nheo; co rút
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhăn nheo; co rút
- 。
Mặt anh ấy nhăn lại.
- 貳动động từ
nhăn nheo; co rút
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.