皱眉

皱眉
zhòuméi
trứu mi

ra hiệu bằng mắt mày; nháy mắt ra hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra hiệu bằng mắt mày; nháy mắt ra hiệu

    • Anh ấy cau mày nhìn tôi.

  2. động từ

    nhíp mày; cau mày

    • Anh ấy nhíu mày nhìn tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.