皮革

皮革
bì cách

da bò; da trâu; (khẩu) khoác lác; nổ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#18857Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    da bò; da trâu; (khẩu) khoác lác; nổ

    • Cái túi này làm bằng da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.