皮草

皮草
cǎo
bì thảo

áo lông thú; quần áo lông thú

1 nghĩa#29699
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo lông thú; quần áo lông thú

    • Cô ấy thích mặc đồ lông thú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.