- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
Anh ấy là một đứa trẻ nghịch ngợm.
vô liêm sỉ; trơ tráo; láo lếu
Anh ấy rất trơ trẽn.
mặt dày; trơ trẽn
Anh ta đúng là một người mặt dày.
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố
Anh ấy là một đứa trẻ nghịch ngợm.
vô liêm sỉ; trơ tráo; láo lếu
Anh ấy rất trơ trẽn.
mặt dày; trơ trẽn
Anh ta đúng là một người mặt dày.
mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.