皮脸

皮脸
liǎn
bì kiểm

lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lì lợm; vô liêm sỉ; lười biếng và ngoan cố

    • Anh ấy là một đứa trẻ nghịch ngợm.

  2. tính từ

    vô liêm sỉ; trơ tráo; láo lếu

    • Anh ấy rất trơ trẽn.

  3. tính từ

    mặt dày; trơ trẽn

    • Anh ta đúng là một người mặt dày.

  4. tính từ

    mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.