皮毛

皮毛
máo
bì mao

lông thú; da lông; bộ lông

5 nghĩa#19518
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông thú; da lông; bộ lông

    • Lớp lông của chiếc áo khoác này rất mềm.

  2. danh từ

    da lông; (bóng) hiểu biết hời hợt; kiến thức nông cạn

    • Anh ấy chỉ hiểu biết hời hợt.

  3. danh từ

    lông thú; áo lông

    • Chiếc áo khoác lông này rất ấm.

  4. danh từ

    hiểu biết nông cạn; kiến thức bề nổi

    • Sự hiểu biết của anh ấy về vấn đề này chỉ là hời hợt.

  5. danh từ

    đánh mất; bỏ lỡ; tiêu tan (cơ hội, sinh mạng…)

    • Lớp lông của chiếc áo này rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.