皮尔森

皮尔森
ěrsēn
bì nhĩ sâm

máy chém; đoạn đầu đài

1 nghĩa#32448
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy chém; đoạn đầu đài

    • Pearson là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.