皮实

皮实
shi
bì thực

bền; chịu được

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bền; chịu được

    • Bộ quần áo này rất bền.

  2. tính từ

    kìm cắt dây; kìm cắt bu lông

    • Đứa trẻ này thật sự rất cứng cáp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.