皮子

皮子
zi
bì tử

da; vỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    da; vỏ

    • Bộ quần áo này được làm bằng da.

  2. danh từ

    lông thú; da lông; bộ lông

    • Cái áo này làm bằng da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.