登记员

登记员
dēngyuán
đăng ký viên

đài phát thanh địch; đài địch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đài phát thanh địch; đài địch

    • Nhân viên đăng ký sẽ giúp bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.