登记名

登记名
dēngmíng
đăng ký danh

đăng ký tên; tên đăng ký

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng ký tên; tên đăng ký

    • Xin hãy đăng ký tên.

  2. danh từ

    tên đăng ký

    • Xin hãy cho tôi biết tên tài khoản của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.