登山杖

登山杖
dēngshānzhàng
đăng sơn trượng

gậy leo núi; gậy đi bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy leo núi; gậy đi bộ

    • Anh ấy dùng gậy leo núi để leo núi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.