Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登山扣
登山扣
đăng sơn khấu
phía sau phòng tuyến địch; hậu phương địch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía sau phòng tuyến địch; hậu phương địch
- 。
Carabiner là vật dụng cần thiết khi leo núi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 口khẩu(miệng, cái khóa)HÌNH THANH
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
登山扣
Phồn thể登
đăng sơn khấu
phía sau phòng tuyến địch; hậu phương địch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía sau phòng tuyến địch; hậu phương địch
- 。
Carabiner là vật dụng cần thiết khi leo núi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 口khẩu(miệng, cái khóa)HÌNH THANH
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.