登大宝

登大宝
dēngbǎo
đăng đại bảo

tướng địch; tướng giặc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tướng địch; tướng giặc

    • Sau khi ông ấy lên ngôi, đất nước trở nên hùng mạnh hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.