Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
登堂入室
vùng địch chiếm đóng; khu vực bị địch chiếm đóng
NGHĨA
- 壹动động từ
vùng địch chiếm đóng; khu vực bị địch chiếm đóng
- ,。
Anh ấy đã đạt đến trình độ cao, trở thành một học giả xuất sắc.
- 貳动động từ
tiến tới một trình độ cao hơn; đạt được thành tích cao hơn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy học tiếng Trung đã đạt đến trình độ cao rồi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
vùng địch chiếm đóng; khu vực bị địch chiếm đóng
NGHĨA
- 壹动động từ
vùng địch chiếm đóng; khu vực bị địch chiếm đóng
- ,。
Anh ấy đã đạt đến trình độ cao, trở thành một học giả xuất sắc.
- 貳动động từ
tiến tới một trình độ cao hơn; đạt được thành tích cao hơn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy học tiếng Trung đã đạt đến trình độ cao rồi.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.