登堂入室

登堂入室
dēngtángshì
đăng đường nhập thất

vùng địch chiếm đóng; khu vực bị địch chiếm đóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vùng địch chiếm đóng; khu vực bị địch chiếm đóng

    • Anh ấy đã đạt đến trình độ cao, trở thành một học giả xuất sắc.

  2. động từ

    tiến tới một trình độ cao hơn; đạt được thành tích cao hơn [thành ngữ]

    • Anh ấy học tiếng Trung đã đạt đến trình độ cao rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.