Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
疏忽职守
疏忽职守
sơ hốt chức thủ
bỏ bê chức trách; không tận tụy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ bê chức trách; không tận tụy
- 。
Anh ấy bị sa thải vì lơ là nhiệm vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疏忽职守
Phồn thể疏忽職守
sơ hốt chức thủ
bỏ bê chức trách; không tận tụy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ bê chức trách; không tận tụy
- 。
Anh ấy bị sa thải vì lơ là nhiệm vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.