疏于防范

疏于防范
shūfángfàn
sơ vu phòng phạm

bỏ sót phòng ngừa; không cảnh báo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ sót phòng ngừa; không cảnh báo

    • Chúng ta không thể lơ là phòng bị.

  2. tính từ

    không cảnh giác; để hở phòng tuyến

    • Chúng ta không thể lơ là cảnh giác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.