Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
/
甩棍
甩棍
suý côn
gậy co giãn; gậy xoay
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy co giãn; gậy xoay
- 。
Anh ấy cầm một cây gậy baton trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甩棍
Phồn thể甩
suý côn
gậy co giãn; gậy xoay
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy co giãn; gậy xoay
- 。
Anh ấy cầm một cây gậy baton trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.