用饭

用饭
yòngfàn
dụng phạn

ăn cơm; ăn (bữa ăn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn cơm; ăn (bữa ăn)

    • Chúng ta cùng ăn cơm nhé.

  2. động từ

    ăn cơm; ăn bữa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.