用场

用场
yòngchǎng
dụng trường

công dụng; tác dụng

1 nghĩa#25594
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công dụng; tác dụng

    • Công dụng này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.