生长激素

生长激素
shēngzhǎng
sinh trưởng kích tố

hormone tăng trưởng; hormone sinh trưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hormone tăng trưởng; hormone sinh trưởng

    • Hormone tăng trưởng rất quan trọng đối với sự phát triển của trẻ em.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.