生路

生路
shēng
sinh lộ

giết con tin (thường trong vụ bắt cóc tống tiền)

3 nghĩa#17787
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giết con tin (thường trong vụ bắt cóc tống tiền)

    • Anh ấy đang tìm một con đường sống.

  2. danh từ

    con đường sống; cơ hội sống

    • Chúng ta phải tìm một con đường sống.

  3. danh từ

    cách thoát hiểm; lối sống; đường sống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.