生米

生米
shēng
sinh mễ

cơm tấe; gạo tấe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm tấe; gạo tấe

    • Gạo sống đã nấu thành cơm chín.

  2. danh từ

    cơm tươi; gạo sống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.