生父母

生父母
shēng
sinh phụ mẫu

cha mẹ ruột; cha mẹ sinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cha mẹ ruột; cha mẹ sinh

    • Cha mẹ ruột của tôi sống ở nông thôn.

  2. danh từ

    cha mẹ ruột; cha mẹ sinh

    • Cô ấy muốn tìm cha mẹ ruột của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.