生灵

生灵
shēnglíng
sinh linh

sinh vật; sinh linh

3 nghĩa#25970
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sinh vật; sinh linh

    • Bảo vệ sinh linh là trách nhiệm của chúng ta.

  2. danh từ

    rút lui; tháo lui; thu hồi; loại bỏ

  3. danh từ

    (văn) toàn dân; muôn loài sinh vật

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.