生涩

生涩
shēng
sinh sáp

chưa chín; chưa thuần thục

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa chín; chưa thuần thục

    • Quả này hơi chát.

  2. tính từ

    bánh tart nhân trái cây

    • Loại trái cây này có vị hơi chát.

  3. tính từ

    chưa thành thạo; khô cứng; trơ trọc

    • Tiếng Trung của anh ấy hơi kém lưu loát.

  4. tính từ

    đối phó qua loa; thoái thác; chống chế

    • Tiếng Trung của anh ấy hơi ngập ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.