生态系

生态系
shēngtài
sinh thái hệ

huề; bù trừ; cân bằng nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huề; bù trừ; cân bằng nhau

    • Hệ sinh thái là một hệ thống phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.