生存农业

生存农业
shēngcúnnóng
sinh tồn nông nghiệp

nông nghiệp sinh kế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nông nghiệp sinh kế

    • Nông nghiệp tự cung tự cấp là nông nghiệp tự túc.

  2. danh từ

    nông nghiệp sống còn; nông nghiệp tự cấp

    • Nông nghiệp sinh tồn là nông nghiệp tự cung tự cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.