生厌

生厌
shēngyàn
sinh yếm

làm chán, gây ghê tởm

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm chán, gây ghê tởm

    • Hành vi của anh ấy khiến người ta cảm thấy chán ghét.

  2. động từ

    chán ghét; sinh chán

    • Tôi đã chán những lời nói của anh ấy rồi.

  3. động từ

    chán ngán; ngán ngẩm

    • Tôi chán ghét hành vi của anh ta.

  4. tính từ

    nhàm chán; tẻ nhạt; vô vị

    • Công việc này làm tôi thấy chán ghét.

  5. động từ

    ngọt đến mức ngấy; ngọt lợ; ngọt đến buồn nôn

    • Ăn nhiều đồ ngọt này sẽ thấy ngán.

  6. tính từ

    nhạt nhẽo; chán ngắt; không có sức lực

    • Bộ phim này rất nhàm chán.

  7. động từ

    có tính kích thích; gây kích ứng

    • Hành vi của anh ấy khiến người ta cảm thấy khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.