生力军

生力军
shēngjūn
sinh lực quân

quân đội tươi trẻ; lực lượng mới

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quân đội tươi trẻ; lực lượng mới

    • Họ là lực lượng nòng cốt của công ty.

  2. danh từ

    (kính ngữ) ân huệ; quý (dùng làm tiền tố kính ngữ, ví dụ: quý cố)

  3. danh từ

    lực lượng tân binh; quân lực mới

    • Họ là lực lượng mới của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.