生养

生养
shēngyǎng
sinh dưỡng

nuôi dạy (con cái)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuôi dạy (con cái)

    • Cô ấy đã sinh ba đứa con.

  2. động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    • Cô ấy đã nuôi ba đứa con.

  3. động từ

    gánh chịu; chịu đựng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.