生僻

生僻
shēng
sinh tích

ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)

    • Chữ này rất lạ.

  2. tính từ

    hiếm gặp; ít thấy

    • Chữ này rất hiếm gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.