甜品

甜品
tiánpǐn
điềm phẩm

món tráng miệng; đồ ngọt

1 nghĩa#17241
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món tráng miệng; đồ ngọt

    • Bạn có thích ăn món tráng miệng không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.