甜得发腻

甜得发腻
tiánde
điềm đắc phát nhị

ngọt đến mức ngán ngẩm; ngọt lịm đến buồn nôn; (tình cảm) sến sẩm quá mức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngọt đến mức ngán ngẩm; ngọt lịm đến buồn nôn; (tình cảm) sến sẩm quá mức

    • Họ yêu nhau đến phát ngán.

  2. tính từ

    ngọt đến mức ngấy; ngọt lợ; ngọt đến buồn nôn

    • Cái bánh này ngọt đến phát ngán.

  3. tính từ

    ngọt đến phát ngán; ngọt ngào đến mức ngán ngẩm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.