Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
/
甘纳许
甘纳许
cam nạp hứa
kem ganache (hỗn hợp socola và kem tươi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kem ganache (hỗn hợp socola và kem tươi)
- 。
Lớp ganache của chiếc bánh này rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甘纳许
Phồn thể甘納許
cam nạp hứa
kem ganache (hỗn hợp socola và kem tươi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kem ganache (hỗn hợp socola và kem tươi)
- 。
Lớp ganache của chiếc bánh này rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.