玄米茶

玄米茶
xuánchá
huyền mễ trà

trà gạo lứt (genmaicha)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trà gạo lứt (genmaicha)

    • Tôi thích uống trà gạo lứt.

  2. danh từ

    trà gạo lứt rang (kiểu Nhật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (trên))HỘI Ý
  • yêu(sợi nhỏ, nhỏ bé)HỘI Ý

Sợi tơ nhỏ bé ẩn dưới mái che gợi sự huyền bí, thâm sâu khó thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.