玄武岩

玄武岩
xuányán
huyền võ nham

đá basalt; đá bazan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đá basalt; đá bazan

    • Đá bazan là một loại đá núi lửa phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (trên))HỘI Ý
  • yêu(sợi nhỏ, nhỏ bé)HỘI Ý

Sợi tơ nhỏ bé ẩn dưới mái che gợi sự huyền bí, thâm sâu khó thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.