片酬

片酬
piànchóu
phiến thù

thù lao đóng phim; cát-xê diễn xuất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thù lao đóng phim; cát-xê diễn xuất

    • Thù lao đóng phim của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))HỘI Ý

片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.