片剂

片剂
piàn
phiến tễ

thuốc viên nén; viên thuốc (dạng nén)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc viên nén; viên thuốc (dạng nén)

    • Loại viên nén này uống hai lần một ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phiến(mảnh gỗ xẻ đôi (tượng hình))HỘI Ý

片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.