爷们儿

爷们儿
menr
gia môn nhi

đàn ông; đấng mày râu; (khẩu) bọn đàn ông

2 nghĩa#45102
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đàn ông; đấng mày râu; (khẩu) bọn đàn ông(kế thừa)

  2. danh từ

    đàn ông; bọn đàn ông (gọi chung nam giới nhiều thế hệ)(kế thừa)

    • Chúng tôi, những người đàn ông, đều thích đá bóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.