Nhiều người tụ tập trước cửa tạo thành đám đông — 们 là hậu tố số nhiều của người.
/
爷们
爷们
gia môn
đàn ông; đấng mày râu; (khẩu) bọn đàn ông
2 nghĩa#24555
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đàn ông; đấng mày râu; (khẩu) bọn đàn ông
- 貳名danh từ
đàn ông; bọn đàn ông (gọi chung nam giới nhiều thế hệ)
- 。
Chúng tôi, những người đàn ông, đều thích đá bóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爷们
Phồn thể爺們
gia môn
đàn ông; đấng mày râu; (khẩu) bọn đàn ông
2 nghĩa#24555
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đàn ông; đấng mày râu; (khẩu) bọn đàn ông
- 貳名danh từ
đàn ông; bọn đàn ông (gọi chung nam giới nhiều thế hệ)
- 。
Chúng tôi, những người đàn ông, đều thích đá bóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.