Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
父权制
父权制
phụ quyền chế
chế độ phụ quyền; chế độ gia trưởng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ phụ quyền; chế độ gia trưởng
- 。
Chế độ phụ quyền là một hệ thống xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ父权制
Phồn thể父權制
phụ quyền chế
chế độ phụ quyền; chế độ gia trưởng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ phụ quyền; chế độ gia trưởng
- 。
Chế độ phụ quyền là một hệ thống xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.